Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce gaps

/rɪˈduːs ɡæps/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu khoảng cách cụm từ

“Policies should aim to reduce gaps in income.”Các chính sách nên nhằm giảm thiểu khoảng cách thu nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...