reduce greenhouse gases
/rɪˈdjuːs ˈɡriːnhaʊs ˈɡæsɪz/
Nghĩa thường dùng
giảm khí gây hiệu ứng nhà kính
cụm từ
“Governments are working to reduce greenhouse gases.”Các chính phủ đang làm việc để giảm khí gây hiệu ứng nhà kính.