Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce habitat loss

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu mất môi trường sống cụm từ

“We must work to reduce habitat loss for endangered species.”Chúng ta phải làm việc để giảm thiểu mất môi trường sống cho các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...