reduce health care costs
/rɪˈdjuːs hɛlθ kɛr kɔsts/
Nghĩa thường dùng
Giảm chi phí liên quan đến dịch vụ y tế.
cụm từ
“Policies aim to reduce health care costs for families.”Các chính sách nhằm giảm chi phí chăm sóc sức khỏe cho các gia đình.