Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce health care costs

/rɪˈdjuːs hɛlθ kɛr kɔsts/

Nghĩa thường dùng

Giảm chi phí liên quan đến dịch vụ y tế. cụm từ

“Policies aim to reduce health care costs for families.”Các chính sách nhằm giảm chi phí chăm sóc sức khỏe cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...