Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce health costs

Nghĩa thường dùng

giảm chi phí sức khỏe cụm từ

“Policies aim to reduce health costs for families.”Các chính sách nhằm giảm chi phí sức khỏe cho các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...