Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce health disparities

/rɪˈdjuːs hɛlθ dɪsˈpɛrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

giảm sự chênh lệch sức khỏe giữa các nhóm khác nhau. cụm từ

“Efforts are being made to reduce health disparities in urban areas.”Có nhiều nỗ lực để giảm sự chênh lệch sức khỏe ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...