reduce health disparities
/rɪˈdjuːs hɛlθ dɪsˈpɛrɪtiz/
Nghĩa thường dùng
giảm sự chênh lệch sức khỏe giữa các nhóm khác nhau.
cụm từ
“Efforts are being made to reduce health disparities in urban areas.”Có nhiều nỗ lực để giảm sự chênh lệch sức khỏe ở các khu vực đô thị.