Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce housing inequality

/rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ ˌɪnɪˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

giảm sự bất bình đẳng trong nhà ở. cụm từ

“Policies are needed to reduce housing inequality in urban areas.”Các chính sách cần thiết để giảm bất bình đẳng nhà ở ở các khu vực đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...