Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce housing shortages

/rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/

Nghĩa thường dùng

giảm tình trạng thiếu nhà cụm từ

“The city plans to reduce housing shortages by building new apartments.”Thành phố có kế hoạch giảm tình trạng thiếu nhà bằng cách xây dựng căn hộ mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...