Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce income inequality

/rɪˈdjuːs ˈɪn.kʌm ˌɪ.nɪˈkwɑː.lɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Giảm sự khác biệt về thu nhập giữa mọi người. cụm từ

“Governments should take steps to reduce income inequality.”Các chính phủ nên thực hiện các biện pháp để giảm sự bất bình đẳng thu nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...