reduce inequalities
Nghĩa thường dùng
“Policies aim to reduce inequalities in education and health.”Các chính sách nhằm giảm bớt sự bất bình đẳng trong giáo dục và sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Policies aim to reduce inequalities in education and health.”Các chính sách nhằm giảm bớt sự bất bình đẳng trong giáo dục và sức khỏe.
Đang tải...