Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce inflammation

/rɪˈdjuːs ˌɪn.fləˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm viêm nhiễm cụm từ

“This medicine can reduce inflammation effectively.”Thuốc này có thể giảm viêm nhiễm hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...