Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce inflation

/rɪˈdjuːs ɪnˈfleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm lạm phát cụm từ

“The bank aims to reduce inflation through monetary policy.”Ngân hàng nhằm mục tiêu giảm lạm phát thông qua chính sách tiền tệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...