Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce injury risk

/rɪˈdjuːs ˈɪndʒəri rɪsk/

Nghĩa thường dùng

giảm nguy cơ bị thương khi tập thể dục cụm từ

“Proper warm-up exercises can reduce injury risk.”Các bài tập khởi động đúng cách có thể giảm nguy cơ chấn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...