reduce injury risk
Nghĩa thường dùng
“Proper warm-up exercises can reduce injury risk.”Các bài tập khởi động đúng cách có thể giảm nguy cơ chấn thương.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Proper warm-up exercises can reduce injury risk.”Các bài tập khởi động đúng cách có thể giảm nguy cơ chấn thương.
Đang tải...