Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce marine pollution

/rɪˈdjuːs ˈmɛr.iːn pəˈluː.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu chất thải độc hại trong nước biển cụm từ

“Efforts are underway to reduce marine pollution globally.”Các nỗ lực đang được thực hiện để giảm thiểu ô nhiễm biển toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...