Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce noise pollution

/rɪˈdus nɔɪz pəˈluʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm ô nhiễm tiếng ồn cụm từ

“Building sound barriers can reduce noise pollution near highways.”Xây dựng hàng rào cách âm có thể giảm ô nhiễm tiếng ồn gần đường cao tốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...