Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce obesity rates

Nghĩa thường dùng

Giảm tỷ lệ béo phì. cụm từ

“Public health campaigns aim to reduce obesity rates.”Các chiến dịch y tế công cộng nhằm giảm tỷ lệ béo phì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...