Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce ocean acidification

/rɪˈdjuːs ˈoʊ.ʃən ˌæs.ɪ.dɪˈfɪ.keɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

để giảm mức độ axit trong đại dương cụm từ

“We need to reduce ocean acidification to protect marine life.”Chúng ta cần giảm axit hóa đại dương để bảo vệ cuộc sống dưới nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...