Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce portion sizes

/rɪˈdjuːs ˈpɔːr.ʃən saɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

giảm kích thước phần ăn cụm từ

“To control weight, it's helpful to reduce portion sizes.”Để kiểm soát cân nặng, việc giảm kích thước phần ăn là hữu ích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...