Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce racial inequality

/rɪˈdus ˈreɪʃəl ɪnɪˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự đối xử không công bằng dựa trên chủng tộc cụm từ

“We must reduce racial inequality in all areas of life.”Chúng ta phải giảm bớt sự bất bình đẳng chủng tộc trong tất cả các lĩnh vực của cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...