reduce reliance
Nghĩa thường dùng
“We need to reduce reliance on fossil fuels.”Chúng ta cần giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to reduce reliance on fossil fuels.”Chúng ta cần giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch.
Đang tải...