Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce risk

/rɪˈdjuːs rɪsk/

Nghĩa thường dùng

giảm rủi ro cụm từ

“They implemented new policies to reduce risk.”Họ đã thực hiện các chính sách mới để giảm rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...