Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce salt consumption

/rɪˈdjuːs sɔːlt kənˈsʌmpʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng muối tiêu thụ cụm từ

“To lower blood pressure, you should reduce salt consumption.”Để giảm huyết áp, bạn nên giảm lượng muối tiêu thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...