Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce salt intake

/rɪˈduːs sɔːlt ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

giảm lượng muối tiêu thụ cụm từ

“It's advisable to reduce salt intake for better heart health.”Nên giảm lượng muối tiêu thụ để cải thiện sức khỏe tim mạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...