reduce salt intake
Nghĩa thường dùng
“It's advisable to reduce salt intake for better heart health.”Nên giảm lượng muối tiêu thụ để cải thiện sức khỏe tim mạch.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's advisable to reduce salt intake for better heart health.”Nên giảm lượng muối tiêu thụ để cải thiện sức khỏe tim mạch.
Đang tải...