Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce social disparity

/rɪˈduːs ˈsoʊʃəl dɪˈspɛrɪti/

Đang hiển thị mục gốc reduce social disparity cho “reduce social disparities”.

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự khác biệt về địa vị xã hội hoặc tài sản cụm từ

“Programs aim to reduce social disparity among communities.”Các chương trình nhằm giảm bớt sự khác biệt xã hội giữa các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...