reduce social exclusion
Nghĩa thường dùng
“Efforts are needed to reduce social exclusion in communities.”Cần có những nỗ lực để giảm thiểu sự cô lập xã hội trong cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Efforts are needed to reduce social exclusion in communities.”Cần có những nỗ lực để giảm thiểu sự cô lập xã hội trong cộng đồng.
Đang tải...