Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce social isolation

/rɪˈdjuːs ˈsoʊ.ʃəl ˌaɪ.səˈleɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt sự cô đơn cụm từ

“Programs aim to reduce social isolation for the elderly.”Các chương trình nhằm giảm bớt sự cô đơn cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...