Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce social stigma

/rɪˈdus ˈsoʊʃəl ˈstɪɡmə/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt những nhận thức tiêu cực về các nhóm cụm từ

“We need to reduce social stigma around mental health issues.”Chúng ta cần giảm bớt sự kỳ thị xã hội về các vấn đề sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...