Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce social tension

/rɪˈdjuːs ˈsoʊ.ʃəl ˈtɛn.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Giảm bớt xung đột và bất đồng trong xã hội. cụm từ

“Efforts should be made to reduce social tension in communities.”Cần có nỗ lực để giảm bớt căng thẳng xã hội trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...