Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce stigma around mental health

/rɪˈdjuːs ˈstɪɡmə əˈraʊnd ˈmɛntəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

giảm bớt kỳ thị về sức khỏe tâm thần cụm từ

“We must reduce stigma around mental health to encourage more people to seek help.”Chúng ta phải giảm bớt kỳ thị về sức khỏe tâm thần để khuyến khích nhiều người hơn tìm kiếm sự giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...