Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce stress levels

/rɪˈdjuːs strɛs ˈlɛvəlz/

Nghĩa thường dùng

giảm mức độ căng thẳng cụm từ

“Exercise can help reduce stress levels.”Tập thể dục có thể giúp giảm mức độ căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...