Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce traffic congestion

/rɪˈduːs ˈtræf.ɪk kənˈdʒes.tʃən/

Nghĩa thường dùng

giảm tắc nghẽn giao thông cụm từ

“The city plans to reduce traffic congestion by improving public transport.”Thành phố dự định giảm tắc nghẽn giao thông bằng cách cải thiện giao thông công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...