reduce traffic jams
/rɪˈdjuːs ˈtræfɪk dʒæmz/
Nghĩa thường dùng
giảm tắc nghẽn giao thông
cụm từ
“The city plans to reduce traffic jams by adding more bike lanes.”Thành phố dự định giảm tắc nghẽn giao thông bằng cách thêm nhiều làn đường cho xe đạp.