Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce traffic jams

/rɪˈdjuːs ˈtræfɪk dʒæmz/

Nghĩa thường dùng

giảm tắc nghẽn giao thông cụm từ

“The city plans to reduce traffic jams by adding more bike lanes.”Thành phố dự định giảm tắc nghẽn giao thông bằng cách thêm nhiều làn đường cho xe đạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...