Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce transport emissions

Nghĩa thường dùng

giảm khí thải từ phương tiện giao thông cụm từ

“Governments are taking steps to reduce transport emissions.”Chính phủ đang thực hiện các bước để giảm khí thải giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...