reduce travel costs
/rɪˈdus ˈtrævəl kɔsts/
Nghĩa thường dùng
giảm chi phí đi lại
cụm từ
“Introducing cheaper bus tickets can reduce travel costs for commuters.”Giới thiệu vé xe buýt giá rẻ có thể giảm chi phí đi lại cho người đi làm.