Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce travel costs

/rɪˈdus ˈtrævəl kɔsts/

Nghĩa thường dùng

giảm chi phí đi lại cụm từ

“Introducing cheaper bus tickets can reduce travel costs for commuters.”Giới thiệu vé xe buýt giá rẻ có thể giảm chi phí đi lại cho người đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...