reduce travel delays
/rɪˈdjuːs ˈtrævəl dɪˈleɪz/
Nghĩa thường dùng
giảm thiểu thời gian chờ đợi khi di chuyển
cụm từ
“New technologies aim to reduce travel delays significantly.”Công nghệ mới nhằm giảm thiểu thời gian chờ đợi khi di chuyển một cách đáng kể.