Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce travel delays

/rɪˈdjuːs ˈtrævəl dɪˈleɪz/

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu thời gian chờ đợi khi di chuyển cụm từ

“New technologies aim to reduce travel delays significantly.”Công nghệ mới nhằm giảm thiểu thời gian chờ đợi khi di chuyển một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...