reduce travel emissions
/rɪˈdjuːs ˈtrævəl ɪˈmɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
giảm khí thải độc hại từ việc di chuyển
cụm từ
“Governments aim to reduce travel emissions to combat climate change.”Chính phủ hướng tới việc giảm khí thải từ việc di chuyển để chống biến đổi khí hậu.