Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce travel emissions

/rɪˈdjuːs ˈtrævəl ɪˈmɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giảm khí thải độc hại từ việc di chuyển cụm từ

“Governments aim to reduce travel emissions to combat climate change.”Chính phủ hướng tới việc giảm khí thải từ việc di chuyển để chống biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...