Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce vehicle emissions

/rɪˈdus ˈviəkəl ɪˈmɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

giảm khí thải xe cộ cụm từ

“Switching to electric cars helps reduce vehicle emissions.”Chuyển sang xe điện giúp giảm khí thải xe cộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...