Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce wealth inequality

Nghĩa thường dùng

giảm chênh lệch giàu nghèo cụm từ

“Policies should aim to reduce wealth inequality.”Các chính sách nên nhằm giảm chênh lệch giàu nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...