reduced concentration
cụm từ
- sự giảm tập trung
- reduced concentration span: khoảng thời gian tập trung bị rút ngắn
- suffer from reduced concentration: bị giảm khả năng tập trung
- lead to reduced concentration: dẫn đến giảm tập trung
- khả năng tập trung bị suy giảm