Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

reduced concentration

cụm từ

  • sự giảm tập trung
    • reduced concentration span: khoảng thời gian tập trung bị rút ngắn
    • suffer from reduced concentration: bị giảm khả năng tập trung
    • lead to reduced concentration: dẫn đến giảm tập trung
  • khả năng tập trung bị suy giảm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...