Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce expenses

/rɪˈdjus ɪkˈspɛnsɪz/

Đang hiển thị mục gốc reduce expenses cho “reduces expenses”.

Nghĩa thường dùng

giảm chi phí cụm từ

“We need to reduce expenses to improve our budget.”Chúng ta cần giảm chi phí để cải thiện ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...