Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce risk

/rɪˈdjuːs rɪsk/

Đang hiển thị mục gốc reduce risk cho “reduces risk”.

Nghĩa thường dùng

giảm rủi ro cụm từ

“They implemented new policies to reduce risk.”Họ đã thực hiện các chính sách mới để giảm rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...