Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reducible

/ri'dju:səbl/ phổ biến #27940

Nghĩa thường dùng

khả quy, rút gọn được tính từ

“The equation is reducible to a simpler form.”Phương trình có thể rút gọn thành dạng đơn giản hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reducible

/ri'dju:səbl/

tính từ

  • có thể giảm bớt
  • (hoá học) khử được
  • (toán học) quy được; rút gọn được
    • reducible equation: phương trình quy được
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being reduced

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...