reducible
/ri'dju:səbl/ phổ biến #27940
Nghĩa thường dùng
khả quy, rút gọn được
tính từ
“The equation is reducible to a simpler form.”Phương trình có thể rút gọn thành dạng đơn giản hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reducible
/ri'dju:səbl/
tính từ
- có thể giảm bớt
- (hoá học) khử được
- (toán học) quy được; rút gọn được
- reducible equation: phương trình quy được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being reduced