Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduce costs

/rɪˈduːs kɒsts/

Đang hiển thị mục gốc reduce costs cho “reducing costs”.

Nghĩa thường dùng

giảm chi phí cụm từ

“Management is looking for ways to reduce operating costs.”Ban quản lý đang tìm cách giảm chi phí vận hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...