reduce costs
Đang hiển thị mục gốc reduce costs cho “reducing costs”.
Nghĩa thường dùng
“Management is looking for ways to reduce operating costs.”Ban quản lý đang tìm cách giảm chi phí vận hành.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc reduce costs cho “reducing costs”.
“Management is looking for ways to reduce operating costs.”Ban quản lý đang tìm cách giảm chi phí vận hành.
Đang tải...