reductive
/ri'dʌktiv/ phổ biến #23651
Nghĩa thường dùng
giảm thiểu, đơn giản hóa
tính từ
“His reductive approach overlooks important details.”Cách tiếp cận giảm thiểu của anh ấy bỏ qua những chi tiết quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reductive
//
* danh từ- chất khử* tính từ
- giảm bớt, rút gọn, thu nhỏ
- hoàn nguyên
- cải tạo, cải cách
- khử
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by or causing diminution or curtailment