Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reductive

/ri'dʌktiv/ phổ biến #23651

Nghĩa thường dùng

giảm thiểu, đơn giản hóa tính từ

“His reductive approach overlooks important details.”Cách tiếp cận giảm thiểu của anh ấy bỏ qua những chi tiết quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reductive

//

* danh từ
  • chất khử* tính từ
  • giảm bớt, rút gọn, thu nhỏ
  • hoàn nguyên
  • cải tạo, cải cách
  • khử
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by or causing diminution or curtailment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...