redundantly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
redundantly
//
* phó từ- thừa, dư
- không cần thiết, rườm rà (
) - không cần đến, bị sa thải (về công nhân (công nghiệp))
Định nghĩa tiếng Anh
adv. In a refundant manner.
Từ điển Anh–Việt
112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
adv. In a refundant manner.
Đang tải...