refactoring /ˌriːˈfæk.tər.ɪŋ/
danh từ
- tái cấu trúc code (cải thiện cấu trúc mà không thay đổi chức năng)
ví dụ
Code refactoring improved performance without changing behavior. — Tái cấu trúc code cải thiện hiệu suất mà không thay đổi hành vi.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Code refactoring improved performance without changing behavior. — Tái cấu trúc code cải thiện hiệu suất mà không thay đổi hành vi.
Đang tải...