Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refactoring

/ˌriːˈfæk.tər.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tái cấu trúc code (cải thiện cấu trúc mà không thay đổi chức năng) danh từ

“Code refactoring improved performance without changing behavior.”Tái cấu trúc code cải thiện hiệu suất mà không thay đổi hành vi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tái cấu trúc code (cải thiện cấu trúc mà không thay đổi chức năng)

ví dụ

Code refactoring improved performance without changing behavior. — Tái cấu trúc code cải thiện hiệu suất mà không thay đổi hành vi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...