refactoring
Nghĩa thường dùng
“Code refactoring improved performance without changing behavior.”Tái cấu trúc code cải thiện hiệu suất mà không thay đổi hành vi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tái cấu trúc code (cải thiện cấu trúc mà không thay đổi chức năng)
ví dụ
Code refactoring improved performance without changing behavior. — Tái cấu trúc code cải thiện hiệu suất mà không thay đổi hành vi.