Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reference book

/ˈrɛf.ər.əns ˌbʊk/

Nghĩa thường dùng

Sách tham khảo cụm từ

“I find information in my reference book for my school project.”Tôi tìm thông tin trong sách tham khảo cho dự án trường của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reference book

//

* danh từ
  • sách tham khảo, sách tra cứu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...