reference book
/ˈrɛf.ər.əns ˌbʊk/
Nghĩa thường dùng
Sách tham khảo
cụm từ
“I find information in my reference book for my school project.”Tôi tìm thông tin trong sách tham khảo cho dự án trường của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
reference book
//
* danh từ- sách tham khảo, sách tra cứu