Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

referral

/rɪˈfɜːr.əl/

Nghĩa thường dùng

giới thiệu danh từ

“I got a job through a referral.”Tôi đã có một công việc qua sự giới thiệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khách hàng do người khác giới thiệu
  • sự giới thiệu

ví dụ

Many new clients come through referrals. — Nhiều khách hàng mới đến qua sự giới thiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...