referral
/rɪˈfɜːr.əl/
Nghĩa thường dùng
giới thiệu
danh từ
“I got a job through a referral.”Tôi đã có một công việc qua sự giới thiệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khách hàng do người khác giới thiệu
- sự giới thiệu
ví dụ
Many new clients come through referrals. — Nhiều khách hàng mới đến qua sự giới thiệu.