refinance /ˌriːˈfaɪnæns/
động từ
- tái tài chính
ví dụ
They decided to refinance their home loan. — Họ quyết định tái tài chính khoản vay nhà của mình.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
They decided to refinance their home loan. — Họ quyết định tái tài chính khoản vay nhà của mình.
Đang tải...