Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

refine advertising strategies

/rɪˈfaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện và hoàn thiện các kế hoạch quảng cáo cụm từ

“It's essential to refine advertising strategies based on market feedback.”Việc cải thiện các chiến lược quảng cáo dựa trên phản hồi của thị trường là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...